Bảng Giá VLXD 2013 -

Bảng Giá VLXD 2013

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÁNG 7 NĂM 2013 TỈNH QUẢNG TRỊ

(Ban hành kèm theo Công bố số 2202/CB/STC-SXD ngày 15 tháng 8 năm 2013 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)

STT

Tên và quy cách vật liệu

ĐVT

Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)

 
 

A

CÁC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁN TRÊN PHƯƠNG TIỆN BÊN MUA TẠI NƠI KHAI THÁC, ĐIỂM TẬP KẾT VẬT LIỆU HOẶC NHÀ MÁY SẢN XUẤT 

 

 

Cát, sạn tại bãi tập kết vật liệu xây dựng (VLXD) Sông Hiếu, Đông Hà 

 

 

1

Cát xây

M3

90.000

 

2

Cát tô trát

M3

80.000

 

3

Cát đổ nền

M3

65.000

 

4

Sạn xô bồ (sạn ngang)

M3

140.000

 

 

Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách Trung tâm thị trấn Hồ Xá khoảng 16 - 17 km 

 

5

Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm)

M3

85.000

 

6

Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm)

M3

65.000

 

7

Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, thị trấn Bến Quan)

M3

130.000

 

 

Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách thị trấn Gio Linh khoảng 08 - 10 km 

 

8

Cát xây, tô

M3

85.000

 

9

Cát đúc bê tông

M3

100.000

 

10

Sạn xô bồ (sạn ngang)

M3

130.000

 

11

Đá chẻ 10 x 18 x 25

Viên

6.500

 

12

Sạn 1 x 2

M3

200.000

 

13

Sạn 2 x 4

M3

180.000

 

14

Sạn 4 x 6

M3

145.000

 

 

Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách thị trấn Krông Klang khoảng 6 - 8 km 

 

15

Cát xây

M3

80.000

 

16

Cát tô trát

M3

75.000

 

17

Sạn xô bồ (sạn ngang)

M3

95.000

 

 

Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm thị trấn Cam Lộ 5 km 

 

18

Cát xây, tô

M3

80.000

 

19

Cát đổ nền

M3

65.000

 

20

Sạn xô bồ (sạn ngang)

M3

95.000

 

21

Đất đắp bình quân

M3

6.500

 

 

Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn thị xã Quảng Trị

 

 

 

22

Cát xây

M3

90.000

 

23

Cát vàng đúc bê tông

M3

110.000

 

24

Cát đổ nền

M3

65.000

 

25

Sạn xô bồ (sạn ngang)

M3

140.000

 

26

Đất đắp (tại khu vực xã Hải Lệ)

M3

10.000

 

 

Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng

 

 

 

27

Cát xây

M3

80.000

 

28

Cát đổ nền

M3

65.000

 

 

 Đá các loại tại Xí nghiệp sản xuất VLXD thuộc Công ty CP Xây dựng Giao thông Quảng Trị (Km 28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ) 

 

29

Đá xay 1 x 2

M3

200.000

 

30

Đá xay 2 x 4

M3

195.000

 

31

Đá xay 4 x 6

M3

145.000

 

32

Đá xay 0,5 x 1

M3

90.000

 

34

Cấp phối đá dăm Dmax 25

M3

113.000

 

35

Cấp phối đá dăm Dmax 37,5

M3

100.000

 

 

Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km 29, Quốc lộ 9)

 

 

 

36

Đá dăm 1 x 2

M3

200.000

 

37

Đá dăm 2 x 4

M3

195.000

 

38

Đá dăm 4 x 6

M3

145.000

 

39

Đá mi 0 - 5 (mm)

M3

105.000

 

40

Đá mi 5 - 10 (mm)

M3

100.000

 

41

Cấp phối đá dăm Dmax 25

M3

113.000

 

42

Cấp phối đá dăm Dmax 37,5

M3

100.000

 

43

Đá nguyên liệu sản xuất xi măng

M3

44.000

 

44

Đá xô bồ

M3

88.000

 

45

Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm

M3

125.000

 

 

Đá xẻ tự nhiên

 

 

 

46

Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt)

M2

284.000

 

47

Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt)

M2

284.000

 

48

Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt)

M2

284.000

 

49

Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt)

M2

266.000

 

50

Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt)

M2

266.000

 

51

Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt)

M2

266.000

 

52

Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt)

M2

298.000

 

53

Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt)

M2

298.000

 

54

Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt)

M2

280.000

 

55

Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không băm mặt)

M2

280.000

 

56

Đá xẻ 500 x <1000 x ≤ 50 mm (có băm mặt)

M2

370.000

 

57

Đá xẻ 500 x < 1000 x ≤ 50 mm (không băm mặt)

M2

351.000

 

 

Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)

 

58

Đá xay 1 x 2

M3

250.000

 

59

Đá xay 2 x 4

M3

229.000

 

60

Đá xay 4 x 6

M3

196.000

 

61

Đá Dmax 25

M3

167.000

 

62

Đá Dmax 37,5

M3

156.000

 

63

Đá hộc

M3

156.000

 

64

Đá bột

M3

115.000

 

 

Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)

 

 

65

Cuội sỏi nghiền 1 x 2

M3

178.146

 

66

Cuội sỏi nghiền 2 x 4

M3

171.000

 

67

Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm

M3

102.454

 

68

Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm

M3

88.181

 

 

Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm tại Công ty 384

 

 

 

1

Cột điện bê tông ly tâm 6,5 m B

Cột

1.250.000

 

2

Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m A

Cột

1.450.000

 

3

Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m B

Cột

1.500.000

 

4

Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m C

Cột

1.700.000

 

5

Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m A

Cột

1.900.000

 

6

Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m B

Cột

2.100.000

 

7

Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m C

Cột

2.400.000

 

8

Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m A

Cột

3.000.000

 

9

Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m B

Cột

3.200.000

 

10

Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m C

Cột

3.500.000

 

11

Cột điện bê tông ly tâm 12 m A

Cột

4.100.000

 

12

Cột điện bê tông ly tâm 12 m B

Cột

4.300.000

 

13

Cột điện bê tông ly tâm 12 m C

Cột

4.700.000

 

 

Ống bê tông ly tâm tại Công ty 384

 

 

 

14

D400, dài 02 m, 01 lớp thép 6, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm

Mét

230.000

 

15

D400, dài 02 m, 01 lớp thép 8, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm

Mét

275.000

 

16

D600, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm

Mét

390.000

 

17

D600, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm

Mét

540.000

 

18

D800, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm

Mét

600.000

 

19

D800, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm

Mét

780.000

 

20

D1000, 01 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm

Mét

1.050.000

 

21

D1000, 02 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm

Mét

1.400.000

 

22

D1250, 01 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm

Mét

1.400.000

 

23

D1250, 02 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm

Mét

2.000.000

 

24

D1500, 01 m, 02 lớp thép, 02 đầu âm dương

Mét

2.590.000

 

 

Ống bê tông ly tâm tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển cơ sở hạ tầng Quảng Trị

 

25

D400, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe

Mét

266.000

 

26

D400, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe

Mét

344.000

 

27

D600, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe

Mét

456.000

 

28

D600, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe

Mét

592.000

 

29

D800, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe

Mét

679.000

 

30

D800, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe

Mét

865.000

 

31

D800, dài 02 m, 01 lớp thép φ8, 01 đầu loe

Mét

797.000

 

32

D800, dài 02 m, 02 lớp thép φ8, 01 đầu loe

Mét

1.074.000

 

33

D1000, 01 lớp thép φ8, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống

Mét

1.068.000

 

34

D1000, 02 lớp thép φ8, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống

Mét

1.377.000

 

35

D1000, 01 lớp thép φ10, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống

Mét

1.210.000

 

36

D1000, 02 lớp thép φ10, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống

Mét

1.642.000

 

37

D1250, 02 lớp thép φ10, 02 đầu âm dương, chiều dài 01 m/ống

Mét

2.175.000

 

38

D1500, 02 lớp thép φ10, 02 đầu âm dương, chiều dài 01 m/ống

Mét

3.007.000

 

39

Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm

M3

1.180.000

 

40

Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm

M3

1.250.000

 

41

Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm

M3

1.320.000

 

42

Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm

M3

1.410.000

 

 

Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng Giao thông Quảng Trị (Km753+100 Quốc lộ 1A)

 

43

Cống D400, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm

Mét

252.000

 

44

Cống D400, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm

Mét

240.000

 

45

Cống D600, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm

Mét

448.000

 

46

Cống D600, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm

Mét

419.000

 

47

Cống D800, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm

Mét

629.000

 

48

Cống D800, L = 4 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm

Mét

1.033.000

 

49

Cống D800, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm

Mét

670.000

 

50

Cống D800, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm

Mét

1.073.000

 

51

Cống D1000, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 90 mm

Mét

1.060.000

 

52

Cống D1000, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe ,thành ống dày 90 mm

Mét

1.374.000

 

 

Ống bê tông cốt thép của Công ty TNHH Xây dựng Thuận Đức II (hàng tại kho Công ty Tư vấn Đầu tư vad Xây dựng Đường Sáng)

 

53

Ống D400-65 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

300.000

 

54

Ống D600-75 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

500.000

 

55

Ống D800-95 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

825.000

 

56

Ống D1000-115 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

1.250.000

 

57

Ống D1200-125 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

1.850.000

 

58

Ống D400-65 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

250.000

 

59

Ống D600-75 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

450.000

 

60

Ống D800-95 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

650.000

 

61

Ống D1000-115 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

1.050.000

 

62

Ống D1200-125 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe

Mét

1.500.000

 

 

GẠCH CÁC LOẠI

 

 

 

 

Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn

 

 

 

 

Gạch tuynel Linh Đơn

 

 

 

1

Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm)

Viên

636

 

2

Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm)

Viên

1.363

 

3

Gạch 06 lỗ (10 cm x 15 cm x 20 cm)

Viên

2.000

 

4

Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm)

Viên

1.272

 

5

Gạch đặcss (06 cm x 10 cm x 20 cm)

Viên

1.454

 

 

Gạch tuynel Đông Hà

 

 

 

6

Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm)

Viên

636

 

7

Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm)

Viên

1.363

 

8

Gạch 06 lỗ (10 cm x 15 cm x 20 cm)

Viên

2.000

 

9

Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm)

Viên

1.272

 

10

Gạch đặc (06 cm x 10 cm x 20 cm)

Viên

1.454

 

 

Gạch của Xí nghiệp Sản xuất vật liệu và Xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)

 

17

Gạch 06 lỗ A1 10 cm x 20 cm x 15 cm

Viên

2.181

 

18

Gạch 04 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm)

Viên

1.454

 

19

Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm)

Viên

1.545

 

20

Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm)

Viên

1.363

 

 

Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị

 

 

 

21

Gạch nung 02 lỗ A

Viên

636

 

22

Gạch nung 02 lỗ B

Viên

363

 

23

Gạch nung 04 lỗ A

Viên

1.363

 

24

Gạch nung 04 lỗ B

Viên

909

 

25

Gạch nung 06 lỗ A

Viên

2.272

 

26

Gạch nung 06 lỗ B

Viên

1.454

 

27

Gạch 06 lỗ nửa

Viên

1.363

 

28

Gạch đặc A1

Viên

1.454

 

29

Gạch đặc A2

Viên

1.272

 

 

Gạch Tuynel Minh Hưng

 

 

 

30

Gạch Tuynel 06 lỗ (210 x 150 x 100) mm

Viên

2.000

 

Các bài khác

-->
FOLLOWS: Facebook Google Youtobe Tiwter Copyright © 2016 THANH LIEM PHAT. All rights reserved. Design by Nina.com